hoàng đạo

- (thiên) d. 1. Đường tròn lớn của thiên cầu và là quỹ đạo của Mặt trời chuyển động biểu kiến hoặc của Quả đất trong chuyển động thật quanh Mặt trời. 2. Vùng trong không gian ở giữa có quỹ đạo biểu kiến của Mặt trời và gồm mười hai chòm sao mà Mặt trời thường phải qua trong khoảng một năm. Giờ hoàng đạo. Giờ tốt lành, theo thuật số.


vòng tròn lớn của thiên cầu, là quỹ đạo biểu kiến hằng năm của Mặt Trời. Mặt phẳng HĐ nghiêng với mặt phẳng xích đạo trời một góc 23o27'. HĐ cắt xích đạo trời tại hai điểm Xuân phânThu phân.


nd.1. Vòng tròn lớn gồm mười hai tinh quân, mỗi năm thấy Mặt Trời xoay suốt vòng ấy.
2. Ngày, giờ tốt theo bói toán. Ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo.


hoàng đạo

hoàng đạo
  • Zodiac
    • Giờ hoàng đạo: Propitious hour